Cơ sở kiến thức du lịch toàn cầu

Estonia

Bách khoa du lịch toàn cầu và nền tảng đặt chỗ kết nối điểm đến, khách sạn, hoạt động, sân bay, dữ liệu địa phương và dịch vụ đưa đón riêng.

Cơ sở kiến thức du lịch toàn cầu100+Thành phố
Tổng quan

Estonia · Cẩm nang du lịch

Estonia, quốc hiệu là Cộng hòa Estonia, là một quốc gia nằm ở khu vực Bắc Âu. Estonia tiếp giáp với Nga về phía đông, giáp với Latvia về phía nam, giáp với vịnh Phần Lan về phía bắc và giáp với biển Baltic về phía tây. Estonia có địa hình tương đối thấp. Nước này có rất nhiều sông và hồ, kèm theo đó là một diện tích rừng đáng kể. Estonia nằm trong khu vực khí hậu ôn hòa, có tính chất chuyển tiếp từ khí hậu hải dương sang khí hậu lục địa. Trong suốt lịch sử của mình, Estonia đã từng bị nhiều quốc gia láng giềng đô hộ, tiêu biểu là Thụy Điển và Nga. Ngày 24 tháng 2 năm 1918, nền cộng hòa đầu tiên ở Estonia được chính thức thành lập trên cơ sở tách ra khỏi Đế quốc Nga. Tuy nhiên, đến…

An toàn

Estonia

FCDO travel advice for Estonia. Includes safety and security, insurance, entry requirements and legal differences.

Official source: UK Foreign, Commonwealth & Development Office

Facts & statistics

Estonia

Capital
Tallinn
Language
tiếng Estonia
Currency
Euro
Time zone
UTC+2
Calling code
+372
Internet domain
.ee
Driving side
phải
Plug type
phích điện châu Âu
Voltage
230

Source: Wikidata.

Events

Estonia

uusaastaNew Year's Day2026-01-01
iseseisvuspäevIndependence Day2026-02-24
suur reedeGood Friday2026-04-03
ülestõusmispühade 1. pühaEaster Sunday2026-04-05
kevadpühaSpring Day2026-05-01
nelipühade 1. pühaPentecost2026-05-24
võidupüha and jaanilaupäevVictory Day2026-06-23
jaanipäevMidsummer Day2026-06-24
taasiseseisvumispäevDay of Restoration of Independence2026-08-20
jõululaupäevChristmas Eve2026-12-24

Source: Nager.Date.

Thủ đôTallinn
Population1,320,884
CurrencyEUR
Ngôn ngữet,ru
Khám phá

Thành phố

◎Tallinn394,024 cư dân◎Lasnamäe115,008 cư dân◎Tartu91,407 cư dân◎Mustamäe67,968 cư dân◎Kesklinn67,766 cư dân◎Põhja-Tallinn63,240 cư dân◎Narva54,409 cư dân◎Haabersti51,423 cư dân◎Pärnu40,228 cư dân◎Nõmme39,422 cư dân◎Kohtla-Järve35,395 cư dân◎Kristiine34,306 cư dân◎Pirita18,310 cư dân◎Viljandi17,407 cư dân◎Maardu16,630 cư dân◎Rakvere14,984 cư dân◎Kuressaare12,698 cư dân◎Sillamäe12,480 cư dân◎Võru12,367 cư dân◎Tori11,879 cư dân◎Valga11,792 cư dân◎Jõhvi10,130 cư dân◎Keila10,068 cư dân◎Haapsalu9,595 cư dân◎Paide7,793 cư dân◎Haabneeme7,265 cư dân◎Kuusalu6,464 cư dân◎Jõgeva6,396 cư dân◎Peetri6,352 cư dân◎Männiku5,870 cư dân◎Saue5,810 cư dân◎Elva5,616 cư dân◎Tapa5,168 cư dân◎Laagri5,165 cư dân◎Raasiku5,161 cư dân◎Rapla5,132 cư dân◎Põlva5,115 cư dân◎Türi5,064 cư dân◎Toila4,735 cư dân◎Kiviõli4,725 cư dân◎Saku4,548 cư dân◎Kunda3,996 cư dân◎Tabasalu3,938 cư dân◎Põltsamaa3,933 cư dân◎Sindi3,906 cư dân◎Jüri3,719 cư dân◎Paldiski3,542 cư dân◎Rummu3,488 cư dân◎Loksa3,463 cư dân◎Kohila3,355 cư dân◎Ridala3,245 cư dân◎Kärdla3,160 cư dân◎Märjamaa3,063 cư dân◎Järveküla2,880 cư dân◎Kunda2,865 cư dân◎Viimsi2,703 cư dân◎Kehra2,694 cư dân◎Tõrva2,690 cư dân◎Narva-Jõesuu2,681 cư dân◎Vändra2,544 cư dân◎Kadrina2,406 cư dân◎Kose2,232 cư dân◎Otepää2,167 cư dân◎Väike-Maarja2,155 cư dân◎Tamsalu2,119 cư dân◎Aruküla2,113 cư dân◎Loo2,093 cư dân◎Räpina2,066 cư dân◎Paikuse1,996 cư dân◎Pärnamäe1,987 cư dân◎Muraste1,974 cư dân◎Randvere1,918 cư dân◎Kilingi-Nõmme1,671 cư dân◎Mustvee1,662 cư dân◎Tiskre1,615 cư dân◎Kiili1,584 cư dân◎Kehtna1,579 cư dân◎Karksi-Nuia1,554 cư dân◎Viimsi1,500 cư dân◎Rae1,496 cư dân◎Nõo1,476 cư dân◎Järvakandi1,471 cư dân◎Vana-Antsla1,468 cư dân◎Lihula1,457 cư dân◎Aseri1,439 cư dân◎Audru1,430 cư dân◎Soinaste1,430 cư dân◎Iisaku1,425 cư dân◎Sõmeru1,350 cư dân◎Pärnu-Jaagupi1,341 cư dân◎Viiratsi1,332 cư dân◎Püünsi1,290 cư dân◎Võhma1,280 cư dân◎Haljala1,233 cư dân◎Koeru1,178 cư dân◎Suure-Jaani1,173 cư dân◎Uuemõisa1,122 cư dân◎Turba1,096 cư dân◎Kohtla-Nõmme1,075 cư dân◎Puhja1,072 cư dân
Khám phá

Airports