Cơ sở kiến thức du lịch toàn cầu

Georgia

Bách khoa du lịch toàn cầu và nền tảng đặt chỗ kết nối điểm đến, khách sạn, hoạt động, sân bay, dữ liệu địa phương và dịch vụ đưa đón riêng.

Cơ sở kiến thức du lịch toàn cầu100+Thành phố
Tổng quan

Georgia · Cẩm nang du lịch

Georgia, tên chính thức là Tiểu bang Georgia, là một tiểu bang ở vùng Đông Nam của Hoa Kỳ. Tiểu bang này giáp với Tennessee về phía tây bắc, Bắc Carolina về phía bắc, Nam Carolina về phía đông bắc, Đại Tây Dương về phía đông nam, Florida về phía nam và Alabama về phía tây. Trong số 50 bang của Hoa Kỳ, Georgia có diện tích lớn thứ 24 và đông dân thứ 8. Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, dân số ước tính năm 2023 của thành phố là 11.029.227. Atlanta, một thành phố toàn cầu, vừa là thủ phủ vừa là thành phố lớn nhất của tiểu bang. Khu vực đô thị Atlanta, với dân số hơn 6,3 triệu người vào năm 2023, là khu vực đô thị đông dân thứ 6 tại Hoa Kỳ và chiếm khoảng 57% toàn bộ dân số Georgia. Các…

An toàn

Georgia

FCDO travel advice for Georgia. Includes safety and security, insurance, entry requirements and legal differences.

avoid_all_travel_to_parts

Official source: UK Foreign, Commonwealth & Development Office

Facts & statistics

Georgia

Capital
Atlanta
Language
tiếng Anh
Time zone
Múi giờ miền Đông

Source: Wikidata.

Events

Georgia

ახალი წელიNew Year's Day2026-01-01
ახალი წელიNew Year's Day2026-01-02
ქრისტეშობაChristmas Day (Orthodox)2026-01-07
ნათლისღებაEpiphany (Orthodox)2026-01-19
დედის დღეMother's Day2026-03-03
ქალთა საერთაშორისო დღეInternational Women's Day2026-03-08
ეროვნული ერთიანობის დღეNational Unity Day2026-04-09
ძველი პარასკევიGood Friday2026-04-10
დიდი შაბათიHoly Saturday2026-04-11
აღდგომის კვირაEaster Sunday2026-04-12

Source: Nager.Date.

Thủ đôTbilisi
Population3,704,500
CurrencyGEL
Ngôn ngữka,ru,hy,az
Khám phá

Thành phố

◎Tbilisi1,049,498 cư dân◎Batumi186,949 cư dân◎Kutaisi135,201 cư dân◎Rustavi128,249 cư dân◎Sokhumi65,439 cư dân◎Gori41,933 cư dân◎Poti41,175 cư dân◎Zugdidi40,067 cư dân◎Ts’khinvali32,180 cư dân◎Stantsiya Novyy Afon26,636 cư dân◎Marneuli26,400 cư dân◎Khashuri23,949 cư dân◎Samtredia20,633 cư dân◎Zestaponi20,183 cư dân◎Telavi19,875 cư dân◎Kobuleti17,538 cư dân◎Akhaltsikhe17,445 cư dân◎Senaki14,991 cư dân◎Ozurgeti13,935 cư dân◎Gardabani12,364 cư dân◎Kaspi12,319 cư dân◎Chiatura11,943 cư dân◎Gagra11,807 cư dân◎Borjomi11,248 cư dân◎Kvareli10,177 cư dân◎Sagarejo10,166 cư dân◎Gudauri10,000 cư dân◎Gudauta8,752 cư dân◎Bolnisi8,461 cư dân◎Tqibuli7,957 cư dân◎Diok’nisi7,725 cư dân◎Khoni7,651 cư dân◎Dighomi7,497 cư dân◎Chakvi7,492 cư dân◎Gali7,452 cư dân◎Akhalkalaki7,437 cư dân◎Mart’q’opi7,397 cư dân◎Dusheti7,389 cư dân◎Mtskheta7,380 cư dân◎Sadakhlo7,337 cư dân◎Gurjaani7,217 cư dân◎Tsqnet’i7,166 cư dân◎Tsqaltubo7,104 cư dân◎Surami6,973 cư dân◎Kareli6,746 cư dân◎Lanchkhuti6,214 cư dân◎Sartich’ala6,009 cư dân◎Akhmeta5,664 cư dân◎Lagodekhi5,607 cư dân◎Kazreti5,547 cư dân◎Dedoplistsqaro5,460 cư dân◎Ochamchire5,238 cư dân◎Sachkhere5,235 cư dân◎Zahesi5,200 cư dân◎Ipnari5,166 cư dân◎Tqvarch'eli5,044 cư dân◎Tetritsqaro5,041 cư dân◎Vale4,982 cư dân◎Gantiadi4,902 cư dân◎Terjola4,888 cư dân◎Bzibta4,835 cư dân◎Bzipi4,820 cư dân◎Tsnori4,767 cư dân◎Bagdadi4,564 cư dân◎Ponich’ala4,452 cư dân◎Mat’ani4,451 cư dân◎Kveda Chkhorots’q’u4,357 cư dân◎Abasha4,133 cư dân◎Ingiri4,049 cư dân◎Bich’vinta3,986 cư dân◎Martvili3,966 cư dân◎K’urdghelauri3,962 cư dân◎Tsalka3,900 cư dân◎K’ardenakhi3,873 cư dân◎Ninotsminda3,844 cư dân◎Gulripshi3,797 cư dân◎Gldani3,669 cư dân◎Akhaldaba3,640 cư dân◎Tianeti3,549 cư dân◎Didi Lilo3,349 cư dân◎Laituri3,225 cư dân◎Dranda3,205 cư dân◎Vani3,151 cư dân◎Shaumiani3,107 cư dân◎K’olkhida3,102 cư dân◎Dmanisi3,099 cư dân◎Kheivani3,096 cư dân◎Jvara3,038 cư dân◎Ochkhamuri3,024 cư dân◎Vark’etili3,004 cư dân◎Khobi2,970 cư dân◎Tsalenjikha2,938 cư dân◎Dzegvi2,911 cư dân◎Alakhadzi2,876 cư dân◎Agara2,803 cư dân◎P’irveli Ot’obaia2,772 cư dân◎Makhinjauri2,736 cư dân◎Babushara2,696 cư dân◎Varch’a2,677 cư dân◎Ts’inandali2,675 cư dân
Khám phá

Airports