Cơ sở kiến thức du lịch toàn cầu

Tanzania

Bách khoa du lịch toàn cầu và nền tảng đặt chỗ kết nối điểm đến, khách sạn, hoạt động, sân bay, dữ liệu địa phương và dịch vụ đưa đón riêng.

Cơ sở kiến thức du lịch toàn cầu100+Thành phố
Tổng quan

Tanzania · Cẩm nang du lịch

Tanzania, quốc hiệu là Cộng hòa Thống nhất Tanzania, là một đất nước ở bờ biển phía đông châu Phi. Phía bắc giáp Kenya, hồ Victoria và Uganda, phía tây giáp Rwanda, Burundi và đối diện Cộng hòa Dân chủ Congo qua hồ Tanganyika, phía nam giáp Zambia, Malawi, hồ Nyasa và Mozambique. Bờ biển phía đông là Ấn Độ dương. Nhiều hóa thạch hominid quan trọng đã được tìm thấy ở Tanzania, chẳng hạn như hóa thạch loài hominid Pliocene 6 triệu năm tuổi. Chi Australopithecus xuất hiện trên khắp châu Phi từ 4 đến 2 triệu năm trước; và phần còn lại lâu đời nhất của chi Homo được tìm thấy gần hồ Olduvai. Theo sau sự trỗi dậy của Homo erectus 1,8 ; triệu năm trước, loài người lan rộng khắp Cựu Thế giới, và sau đó là ở Tân Thế giới và Úc dưới giống loài…

An toàn

Tanzania

FCDO travel advice for Tanzania. Includes safety and security, insurance, entry requirements and legal differences.

avoid_all_but_essential_travel_to_parts

Official source: UK Foreign, Commonwealth & Development Office

Facts & statistics

Tanzania

Capital
Dodoma
Language
tiếng Swahili
Currency
Tanzanian shilling
Time zone
UTC+3
Calling code
+255
Internet domain
.tz
Driving side
trái
Plug type
AC power plugs and sockets: British and related types
Voltage
230

Source: Wikidata.

Events

Tanzania

Mwaka mpyaNew Year's Day2026-01-01
Sikukuu ya Mapinduzi ya ZanzibarZanzibar Revolution Day2026-01-12
Ijumaa KuuGood Friday2026-04-03
Jumatatu ya PasakaEaster Monday2026-04-06
Siku ya KarumeKarume Day2026-04-07
Sikukuu ya MuunganoUnion Day2026-04-26
Sikukuu ya WafanyakaziInternational Workers' Day2026-05-01
Saba SabaSaba Saba Day2026-07-07
Nane NaneNane Nane Day2026-08-08
Siku ya NyerereNyerere Day2026-10-14

Source: Nager.Date.

Thủ đôDodoma
Population56,318,348
CurrencyTZS
Ngôn ngữsw-TZ,en,ar
Khám phá

Thành phố

Dar es Salaam5,383,728 cư dânMwanza1,104,521 cư dânDodoma765,179 cư dânZanzibar709,809 cư dânArusha617,631 cư dânMbeya541,603 cư dânMorogoro471,409 cư dânKahama453,654 cư dânTanga393,429 cư dânGeita318,006 cư dânTabora308,741 cư dânSumbawanga303,986 cư dânSongea286,285 cư dânKibaha265,360 cư dânBariadi260,927 cư dânKasulu238,321 cư dânSingida232,459 cư dânKigoma232,388 cư dânMoshi221,733 cư dânTunduma219,309 cư dânIfakara205,843 cư dânMpanda204,338 cư dânIringa202,490 cư dânBunda182,970 cư dânMusoma164,172 cư dânBukoba144,938 cư dânMtwara140,793 cư dânShinyanga139,727 cư dânTarime133,043 cư dânNzega125,193 cư dânMakumbako116,232 cư dânSengerema110,000 cư dânHandeni108,968 cư dânKatumba108,558 cư dânMafinga99,305 cư dânLindi95,096 cư dânUshirombo95,052 cư dânNjombe92,537 cư dânKilosa91,889 cư dânMasasi89,700 cư dânVwawa85,000 cư dânBagamoyo82,426 cư dânKondoa80,443 cư dânKatoro75,000 cư dânVikindu70,000 cư dânBabati67,445 cư dânKorogwe62,032 cư dânMbinga60,868 cư dânUyovu60,849 cư dânBuseresere52,870 cư dânChake Chake52,047 cư dânKibaigwa50,054 cư dânUtengule50,000 cư dânTukuyu50,000 cư dânMasumbwe50,000 cư dânMerelani50,000 cư dânMbuguni49,801 cư dânTunduru48,000 cư dânKyela47,000 cư dânMbulu45,384 cư dânIkwiriri45,000 cư dânIgunga45,000 cư dânDiobahika45,000 cư dânMwandege45,000 cư dânNansio44,000 cư dânRujewa42,013 cư dânNamanyere40,000 cư dânMlowo40,000 cư dânMapinga40,000 cư dânGeiro40,000 cư dânDumila40,000 cư dânNguruka39,135 cư dânNewala Kisimani38,099 cư dânKidatu37,542 cư dânBoma la Ngombe37,538 cư dânKassambya37,028 cư dânKidodi35,953 cư dânWete35,951 cư dânMisungwi35,530 cư dânMagu35,000 cư dânMlimba34,970 cư dânMafinga34,958 cư dânNewala34,862 cư dânChalinze34,335 cư dânSame34,322 cư dânBiharamulo34,038 cư dânLushoto34,000 cư dânSomanda33,932 cư dânKirando33,111 cư dânTumbi32,900 cư dânBugarama32,494 cư dânNgudu32,446 cư dânUrambo31,752 cư dânMvomero31,324 cư dânChanika30,905 cư dânNungwi30,762 cư dânMambali30,398 cư dânKibiti30,163 cư dânMpwapwa30,000 cư dânKisesa30,000 cư dân
Khám phá

Airports